ì à ì ạch

Học thuật
Thân thiện
ì à ì ạch

Một chiếc xe tải chở đầy hàng hóa chạy ì à ì ạch lên dốc.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • Diễn tả trạng thái di chuyển, làm việc hoặc tiến triển một cách rất chậm chạp, nặng nề khó khăn: Từ này mô tả sự chậm trễ, ì ạch, thiếu sự linh hoạt nhẹ nhàng, thường gây cảm giác mệt mỏi hoặc thiếu kiên nhẫn cho người quan sát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc cải tạo con đường tiến triển ì à ì ạch suốt nhiều tháng.
    • Chiếc xe tải chở đầy hàng leo dốc một cách ì à ì ạch.
    • Tiến độ dự án cứ ì à ì ạch mãi không xong.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán sự thiếu hiệu quả: Từ này thường được dùng với sắc thái chỉ trích, chê bai một quá trình nào đó diễn ra quá chậm so với kỳ vọng.

    • Việc giải quyết hồ sơ cứ ì à ì ạch, khiến người dân rất bức xúc.
  • Mô tả trạng thái ì trệ, thiếu sinh khí: Có thể dùng để mô tả một bầu không khí hoặc hoạt động trì trệ, không sôi nổi.

    • Buổi thảo luận diễn ra ì à ì ạch không ai đưa ra ý kiến mới.
Biến thể từ gần giống
  • Ì ạch: dạng gốc, ngắn gọn hơn của "ì à ì ạch", cùng mang nghĩa chậm chạp, nặng nề.

    • Chiếc máy kỹ hoạt động ì ạch.
  • Chậm chạp: Từ đồng nghĩa, nhưng ít thể hiện sắc thái nặng nề, khó khăn như "ì à ì ạch".

  • Lề mề: Nhấn mạnh vào sự chậm trễ do thói quen hoặc tác phong, hơn do trở ngại khách quan.
Từ đồng nghĩa
  • ạch: Có nghĩa cách dùng tương tự, cùng diễn tả sự chuyển động nặng nề, chậm chạp.
  • Lê thê: Diễn tả sự kéo dài một cách chậm chạp thường nhàm chán.
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn
  • Linh hoạt
  • Mượt
  • Trôi chảy
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tiến thoái lưỡng nan: (Thành ngữ) Tình thế khó khăn, tiến hay lùi đều khó, có thể dẫn đến trạng thái ì à ì ạch.
  • Giậm chân tại chỗ: (Cụm từ) Không tiến bộ, không phát triển, hệ quả của sự ì à ì ạch kéo dài.
ì à ì ạch

Một chiếc xe tải chở đầy hàng hóa chạy ì à ì ạch lên dốc.

  1. Nh. ì ạch.

Từ chứa "ì à ì ạch"