ì à ì ạch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (láy):
- Diễn tả trạng thái di chuyển, làm việc hoặc tiến triển một cách rất chậm chạp, nặng nề và khó khăn: Từ này mô tả sự chậm trễ, ì ạch, thiếu sự linh hoạt và nhẹ nhàng, thường gây cảm giác mệt mỏi hoặc thiếu kiên nhẫn cho người quan sát.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Công việc cải tạo con đường tiến triển ì à ì ạch suốt nhiều tháng.
- Chiếc xe tải chở đầy hàng leo dốc một cách ì à ì ạch.
- Tiến độ dự án cứ ì à ì ạch mãi không xong.
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng để phê phán sự thiếu hiệu quả: Từ này thường được dùng với sắc thái chỉ trích, chê bai một quá trình nào đó diễn ra quá chậm so với kỳ vọng.
- Việc giải quyết hồ sơ cứ ì à ì ạch, khiến người dân rất bức xúc.
Mô tả trạng thái ì trệ, thiếu sinh khí: Có thể dùng để mô tả một bầu không khí hoặc hoạt động trì trệ, không sôi nổi.
- Buổi thảo luận diễn ra ì à ì ạch vì không ai đưa ra ý kiến mới.
Biến thể và từ gần giống
Ì ạch: Là dạng gốc, ngắn gọn hơn của "ì à ì ạch", cùng mang nghĩa chậm chạp, nặng nề.
- Chiếc máy cũ kỹ hoạt động ì ạch.
Chậm chạp: Từ đồng nghĩa, nhưng ít thể hiện sắc thái nặng nề, khó khăn như "ì à ì ạch".
- Lề mề: Nhấn mạnh vào sự chậm trễ do thói quen hoặc tác phong, hơn là do trở ngại khách quan.
Từ đồng nghĩa
- Ỳ ạch: Có nghĩa và cách dùng tương tự, cùng diễn tả sự chuyển động nặng nề, chậm chạp.
- Lê thê: Diễn tả sự kéo dài một cách chậm chạp và thường nhàm chán.
Từ trái nghĩa
- Nhanh nhẹn
- Linh hoạt
- Mượt mà
- Trôi chảy
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Tiến thoái lưỡng nan: (Thành ngữ) Tình thế khó khăn, tiến hay lùi đều khó, có thể dẫn đến trạng thái ì à ì ạch.
- Giậm chân tại chỗ: (Cụm từ) Không tiến bộ, không phát triển, là hệ quả của sự ì à ì ạch kéo dài.
- Nh. ì ạch.